TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ichneumon

UK/ɪkˈnjuːmən/ US/ɪkˈnjuːmən/ giọng máy của trình duyệt

ichneumon nghĩa là cầy nâu.

Nghĩa của ichneumon

Danh từ

  1. Cầy nâu.
  2. Ong cự ((cũng) ichneumon fly).

Dạng từ của ichneumon

Số nhiềuichneumons

Họ từ của ichneumon

Câu hỏi thường gặp

ichneumon nghĩa là gì?

ichneumon (danh từ) nghĩa là cầy nâu.

ichneumon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ichneumon: giọng Anh (UK) /ɪkˈnjuːmən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈnjuːmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.