TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ichor

UK/ˈaɪkɔː/ US/ˈaɪkɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

ichor nghĩa là máu thần thánh, nước vàng.

Nghĩa của ichor

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Máu thần thánh (thần thoại Hy-lạp).
  2. Y học Nước vàng (ở vết thương...).

Dạng từ của ichor

Số nhiềuichors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ichor

Đồng nghĩa

Họ từ của ichor

Câu hỏi thường gặp

ichor nghĩa là gì?

ichor (danh từ) nghĩa là máu thần thánh, nước vàng.

ichor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ichor: giọng Anh (UK) /ˈaɪkɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪkɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.