TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ichthyosaurus

UK/ˌɪkθiəˈsɔːɹəs/ US/ˌɪkθiəˈsɔːɹəs/ giọng máy của trình duyệt

ichthyosaurus nghĩa là thằn lằn cá, ngư long.

Nghĩa của ichthyosaurus

Danh từ

  1. Thằn lằn cá, ngư long.

Dạng từ của ichthyosaurus

Số nhiềuichthyosauri

Câu hỏi thường gặp

ichthyosaurus nghĩa là gì?

ichthyosaurus (danh từ) nghĩa là thằn lằn cá, ngư long.

ichthyosaurus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ichthyosaurus: giọng Anh (UK) /ˌɪkθiəˈsɔːɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˌɪkθiəˈsɔːɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.