TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icicle

UK/ˈaɪs.ɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

icicle nghĩa là cột băng, trụ băng.

Nghĩa của icicle

Danh từ

  1. Cột băng, trụ băng.

Dạng từ của icicle

Số nhiềuicicles

Câu hỏi thường gặp

icicle nghĩa là gì?

icicle (danh từ) nghĩa là cột băng, trụ băng.

icicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icicle: giọng Anh (UK) /ˈaɪs.ɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.