icicle
UK/ˈaɪs.ɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
icicle nghĩa là cột băng, trụ băng.
Nghĩa của icicle
Danh từ
- Cột băng, trụ băng.
Dạng từ của icicle
| Số nhiều | icicles |
Câu hỏi thường gặp
icicle nghĩa là gì?
icicle (danh từ) nghĩa là cột băng, trụ băng.
icicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icicle: giọng Anh (UK) /ˈaɪs.ɪkl̩/.