TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icily

UK/ˈaɪ.sɪ.li/ US/ˈaɪ.sɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

icily nghĩa là băng giá, lạnh lẽo, lạnh lùng, lânh đạm.

Nghĩa của icily

Phó từ

  1. Băng giá, lạnh lẽo.
  2. Nghĩa bóng Lạnh lùng, lânh đạm.

Dạng từ của icily

So sánh hơnmore icily
So sánh nhấtmost icily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icily

Đồng nghĩa

Họ từ của icily

Câu hỏi thường gặp

icily nghĩa là gì?

icily (phó từ) nghĩa là băng giá, lạnh lẽo, lạnh lùng, lânh đạm.

icily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icily: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.