icily
UK/ˈaɪ.sɪ.li/
US/ˈaɪ.sɪ.li/
giọng máy của trình duyệt
icily nghĩa là băng giá, lạnh lẽo, lạnh lùng, lânh đạm.
Nghĩa của icily
Phó từ
- Băng giá, lạnh lẽo.
- Nghĩa bóng Lạnh lùng, lânh đạm.
Dạng từ của icily
| So sánh hơn | more icily |
| So sánh nhất | most icily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icily
Đồng nghĩa
Họ từ của icily
Câu hỏi thường gặp
icily nghĩa là gì?
icily (phó từ) nghĩa là băng giá, lạnh lẽo, lạnh lùng, lânh đạm.
icily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icily: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sɪ.li/.