iconoclastic
UK/aɪˌkɒ.nəˈklæ.stɪk/
US/aɪˌkɒ.nəˈklæ.stɪk/
giọng máy của trình duyệt
iconoclastic nghĩa là Sự bài trừ thánh tượng.
Nghĩa của iconoclastic
Tính từ
- Thuộc Sự bài trừ thánh tượng.
- Nghĩa bóng (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).
Dạng từ của iconoclastic
| So sánh hơn | more iconoclastic |
| So sánh nhất | most iconoclastic |
| Số nhiều | iconoclastics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconoclastic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iconoclastic nghĩa là gì?
iconoclastic (tính từ) nghĩa là Sự bài trừ thánh tượng.
iconoclastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconoclastic: giọng Anh (UK) /aɪˌkɒ.nəˈklæ.stɪk/, giọng Mỹ (US) /aɪˌkɒ.nəˈklæ.stɪk/.