TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iconoclast

UK/aɪˈkɒn.əˌklæst/ US/aɪˈkɑn.əˌklæst/ giọng máy của trình duyệt

iconoclast nghĩa là Người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng.

Nghĩa của iconoclast

Danh từ

  1. Người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng.
  2. Nghĩa bóng Người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).

Dạng từ của iconoclast

Số nhiềuiconoclasts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconoclast

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của iconoclast

Câu hỏi thường gặp

iconoclast nghĩa là gì?

iconoclast (danh từ) nghĩa là Người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng.

iconoclast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iconoclast: giọng Anh (UK) /aɪˈkɒn.əˌklæst/, giọng Mỹ (US) /aɪˈkɑn.əˌklæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.