iconography
UK/ˌaɪkəˈnɒɡɹəfi/
US/ˌaɪkəˈnɒɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
iconography nghĩa là Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
Nghĩa của iconography
Danh từ
- Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
Dạng từ của iconography
| Số nhiều | iconographies |
Họ từ của iconography
Câu hỏi thường gặp
iconography nghĩa là gì?
iconography (danh từ) nghĩa là Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
iconography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconography: giọng Anh (UK) /ˌaɪkəˈnɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪkəˈnɒɡɹəfi/.