icosahedral
UK/(ˌ)aɪˌkoʊsəˈhiːdɹəl/
US/(ˌ)aɪˌkoʊsəˈhiːdɹəl/
giọng máy của trình duyệt
icosahedral nghĩa là hai mươi mặt.
Nghĩa của icosahedral
Tính từ
- Toán học Hai mươi mặt.
Câu hỏi thường gặp
icosahedral nghĩa là gì?
icosahedral (tính từ) nghĩa là hai mươi mặt.
icosahedral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icosahedral: giọng Anh (UK) /(ˌ)aɪˌkoʊsəˈhiːdɹəl/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)aɪˌkoʊsəˈhiːdɹəl/.