TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icterical

giọng máy của trình duyệt

icterical nghĩa là thuốc chữa vàng da, chứng vàng da, mắc chứng vàng da.

Nghĩa của icterical

Danh từ

  1. Y học Thuốc chữa vàng da.

Tính từ

  1. Y học (thuộc) chứng vàng da.
  2. Mắc chứng vàng da.
  3. Để chữa chứng vàng da.

Câu hỏi thường gặp

icterical nghĩa là gì?

icterical (danh từ, tính từ) nghĩa là thuốc chữa vàng da, chứng vàng da, mắc chứng vàng da.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.