icterus
UK/ˈɪktəɹəs/
US/ˈɪktəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
icterus nghĩa là chứng vàng da.
Nghĩa của icterus
Danh từ
- Y học Chứng vàng da.
Dạng từ của icterus
| Số nhiều | icteruses |
Họ từ của icterus
Câu hỏi thường gặp
icterus nghĩa là gì?
icterus (danh từ) nghĩa là chứng vàng da.
icterus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icterus: giọng Anh (UK) /ˈɪktəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪktəɹəs/.