TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ictus

UK/ˈɪktəs/ giọng máy của trình duyệt

ictus nghĩa là âm nhấn, cơn vật.

Nghĩa của ictus

Danh từ

  1. Âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ).
  2. Y học Cơn vật.

Dạng từ của ictus

Số nhiềuictus

Câu hỏi thường gặp

ictus nghĩa là gì?

ictus (danh từ) nghĩa là âm nhấn, cơn vật.

ictus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ictus: giọng Anh (UK) /ˈɪktəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.