TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idealist

giọng máy của trình duyệt

idealist nghĩa là người duy tâm.

Nghĩa của idealist

Danh từ

  1. Triết học Người duy tâm.
  2. Người hay lý tưởng hoá; (mỉa mai) người mơ mộng không thực tế.

Dạng từ của idealist

Số nhiềuidealists

Họ từ của idealist

Câu hỏi thường gặp

idealist nghĩa là gì?

idealist (danh từ) nghĩa là người duy tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.