TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idea

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/ US/aɪ̯ˈdi.ə/ giọng máy của trình duyệt

idea nghĩa là quan niệm, tư tưởng, ý niệm, khái niệm.

Nghĩa của idea

Danh từ

  1. Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
    • a fixed ideaquan niệm cố định
    • the young idealối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
  2. Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.
    • we hadn't the slightest idea of itchúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó
    • to give an idea of somethingcho một ý niệm về vấn đề gì
  3. Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.
    • I had no idea you could do ittôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
  4. Ý định, kế hoạch hành động, ý đồ.
    • what's the big idea?(mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?
    • man of ideasngười lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay
  5. Triết học Mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-tơ, Lốc).

Dạng từ của idea

Số nhiềuideas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idea

Đồng nghĩa

Họ từ của idea

Câu ví dụ với idea

  • Your idea sounds like a good one. Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
  • I have no idea where she lives. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
  • I'm afraid it's not a good idea. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.
  • I think that's a really bad idea. Tôi nghĩ đó là một ý tưởng thực sự rất tệ.
  • You have no idea what you've missed. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu.
  • I had no idea where to go. Chả biết đi đâu nữa.
  • An odd idea popped into my head. Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.
  • I finally came up with a great idea. Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

idea nghĩa là gì?

idea (danh từ) nghĩa là quan niệm, tư tưởng, ý niệm, khái niệm.

idea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idea: giọng Anh (UK) /aɪ̯ˈdɪə̯/, giọng Mỹ (US) /aɪ̯ˈdi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.