TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ideate

US/ˈaɪdieɪt/ giọng máy của trình duyệt

ideate nghĩa là tưởng tượng, quan niệm.

Nghĩa của ideate

Động từ

  1. Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.

Dạng từ của ideate

Ngôi thứ ba số ítideates
Hiện tại phân từ (-ing)ideating
Quá khứ phân từideated
Quá khứideated
Số nhiềuideates

Họ từ của ideate

Câu hỏi thường gặp

ideate nghĩa là gì?

ideate (động từ) nghĩa là tưởng tượng, quan niệm.

ideate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ideate: giọng Mỹ (US) /ˈaɪdieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.