ideate
US/ˈaɪdieɪt/
giọng máy của trình duyệt
ideate nghĩa là tưởng tượng, quan niệm.
Nghĩa của ideate
Động từ
- Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.
Dạng từ của ideate
| Ngôi thứ ba số ít | ideates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ideating |
| Quá khứ phân từ | ideated |
| Quá khứ | ideated |
| Số nhiều | ideates |
Họ từ của ideate
Câu hỏi thường gặp
ideate nghĩa là gì?
ideate (động từ) nghĩa là tưởng tượng, quan niệm.
ideate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ideate: giọng Mỹ (US) /ˈaɪdieɪt/.