TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ideational

UK/ʌɪdɪˈeɪʃən(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

ideational nghĩa là sự tưởng tượng, sự quan niệm.

Nghĩa của ideational

Tính từ

  1. Thuộc Sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm.
  2. Thuộc Sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng.

Câu hỏi thường gặp

ideational nghĩa là gì?

ideational (tính từ) nghĩa là sự tưởng tượng, sự quan niệm.

ideational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ideational: giọng Anh (UK) /ʌɪdɪˈeɪʃən(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.