TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idem

UK/ˈɪ.dɛm/ US/ˈɪ.dɛm/ giọng máy của trình duyệt

idem nghĩa là cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy.

Nghĩa của idem

Danh từ

  1. Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.

Phó từ

  1. Như trên.

Cụm từ, thành ngữ với idem

  • idem quod — (Viết tắt) I. Q.) cũng như.

Câu hỏi thường gặp

idem nghĩa là gì?

idem (danh từ, phó từ) nghĩa là cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy.

idem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idem: giọng Anh (UK) /ˈɪ.dɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪ.dɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.