TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

identity theft

giọng máy của trình duyệt

identity theft nghĩa là ăn cắp danh tính, trộm danh tính.

Nghĩa của identity theft

Danh từ

  1. Ăn cắp danh tính, trộm danh tính.

Dạng từ của identity theft

Số nhiềuidentity thefts

Câu hỏi thường gặp

identity theft nghĩa là gì?

identity theft (danh từ) nghĩa là ăn cắp danh tính, trộm danh tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.