ideographic
US/ˈɪ.di.ə.ˌɡræ.f.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
ideographic nghĩa là chữ viết ghi ý.
Nghĩa của ideographic
Tính từ
- Thuộc Chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý.
Câu hỏi thường gặp
ideographic nghĩa là gì?
ideographic (tính từ) nghĩa là chữ viết ghi ý.
ideographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ideographic: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.di.ə.ˌɡræ.f.ɪk/.