ideology
UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/
US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
ideology nghĩa là ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng.
Nghĩa của ideology
Danh từ
- Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), lý tưởng.
- Sự nghiên cứu tư tưởng.
- Marxist ideologytư tưởng Mác-xít
- Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.
Dạng từ của ideology
| Số nhiều | ideologies |
Họ từ của ideology
Câu hỏi thường gặp
ideology nghĩa là gì?
ideology (danh từ) nghĩa là ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng.
ideology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ideology: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/.