TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ideology

UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/ US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

ideology nghĩa là ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng.

Nghĩa của ideology

Danh từ

  1. Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...), lý tưởng.
  2. Sự nghiên cứu tư tưởng.
    • Marxist ideologytư tưởng Mác-xít
  3. Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.

Dạng từ của ideology

Số nhiềuideologies

Họ từ của ideology

Câu hỏi thường gặp

ideology nghĩa là gì?

ideology (danh từ) nghĩa là ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng.

ideology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ideology: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.