TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ideophone

UK/ˈɪ.di.(j)ə(ʊ)ˌfəʊn/ giọng máy của trình duyệt

ideophone nghĩa là từ biểu ý, âm biểu ý.

Nghĩa của ideophone

Danh từ

  1. Từ biểu ý, âm biểu ý.

Dạng từ của ideophone

Số nhiềuideophones

Nguồn gốc từ ideophone

Từ. James F. Fordyce ghi nhận C. M. Doke là người đã giới thiệu thuật ngữ này vào năm 1935.

Câu hỏi thường gặp

ideophone nghĩa là gì?

ideophone (danh từ) nghĩa là từ biểu ý, âm biểu ý.

ideophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ideophone: giọng Anh (UK) /ˈɪ.di.(j)ə(ʊ)ˌfəʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.