TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiocrasy

UK/ˌɪdiˈɒkɹəsi/ US/ˌɪdiˈɑkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

idiocrasy nghĩa là đặc tính, khí chất, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng.

Nghĩa của idiocrasy

Danh từ

  1. Đặc tính, khí chất (của một người nào...).
  2. Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).
  3. Y học Đặc ứng.

Dạng từ của idiocrasy

Số nhiềuidiocrasies

Câu hỏi thường gặp

idiocrasy nghĩa là gì?

idiocrasy (danh từ) nghĩa là đặc tính, khí chất, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng.

idiocrasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiocrasy: giọng Anh (UK) /ˌɪdiˈɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪdiˈɑkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.