idiocrasy
UK/ˌɪdiˈɒkɹəsi/
US/ˌɪdiˈɑkɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
idiocrasy nghĩa là đặc tính, khí chất, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng.
Nghĩa của idiocrasy
Danh từ
- Đặc tính, khí chất (của một người nào...).
- Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).
- Y học Đặc ứng.
Dạng từ của idiocrasy
| Số nhiều | idiocrasies |
Câu hỏi thường gặp
idiocrasy nghĩa là gì?
idiocrasy (danh từ) nghĩa là đặc tính, khí chất, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng.
idiocrasy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiocrasy: giọng Anh (UK) /ˌɪdiˈɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪdiˈɑkɹəsi/.