idiocy
UK/ˈɪdiəsi/
US/ˈɪdiəsi/
giọng máy của trình duyệt
idiocy nghĩa là tính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si, lời nói ngu si.
Nghĩa của idiocy
Danh từ
- Tính ngu si, tính ngu ngốc.
- Hành động ngu si; lời nói ngu si.
- Y học Chứng si.
Dạng từ của idiocy
| Số nhiều | idiocies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiocy
Đồng nghĩa
Họ từ của idiocy
Câu hỏi thường gặp
idiocy nghĩa là gì?
idiocy (danh từ) nghĩa là tính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si, lời nói ngu si.
idiocy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiocy: giọng Anh (UK) /ˈɪdiəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪdiəsi/.