TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiocy

UK/ˈɪdiəsi/ US/ˈɪdiəsi/ giọng máy của trình duyệt

idiocy nghĩa là tính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si, lời nói ngu si.

Nghĩa của idiocy

Danh từ

  1. Tính ngu si, tính ngu ngốc.
  2. Hành động ngu si; lời nói ngu si.
  3. Y học Chứng si.

Dạng từ của idiocy

Số nhiềuidiocies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiocy

Đồng nghĩa

Họ từ của idiocy

Câu hỏi thường gặp

idiocy nghĩa là gì?

idiocy (danh từ) nghĩa là tính ngu si, tính ngu ngốc, hành động ngu si, lời nói ngu si.

idiocy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiocy: giọng Anh (UK) /ˈɪdiəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪdiəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.