TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiolect

UK/ˈɪd.i.əʊ̯.lɛkt/ US/ˈɪd.i.ə.lɛkt/ giọng máy của trình duyệt

idiolect nghĩa là Vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng.

Nghĩa của idiolect

Danh từ

  1. Vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng.

Dạng từ của idiolect

Số nhiềuidiolects

Họ từ của idiolect

Câu hỏi thường gặp

idiolect nghĩa là gì?

idiolect (danh từ) nghĩa là Vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng.

idiolect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiolect: giọng Anh (UK) /ˈɪd.i.əʊ̯.lɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪd.i.ə.lɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.