TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idioglossia

US/ˌɪdioʊˈɡlɑsiə/ giọng máy của trình duyệt

idioglossia nghĩa là tiếng nói riêng, tật nói ngọng.

Nghĩa của idioglossia

Danh từ

  1. Tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau).
  2. Y học Tật nói ngọng.

Dạng từ của idioglossia

Số nhiềuidioglossias

Câu hỏi thường gặp

idioglossia nghĩa là gì?

idioglossia (danh từ) nghĩa là tiếng nói riêng, tật nói ngọng.

idioglossia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idioglossia: giọng Mỹ (US) /ˌɪdioʊˈɡlɑsiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.