TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiomatical

giọng máy của trình duyệt

idiomatical nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.

Nghĩa của idiomatical

Tính từ

  1. Thuộc Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.
  2. Có nhiều thành ngữ.
    • idiomatic languagengôn ngữ có nhiều thành ngữ
  3. Thuộc Đặc ngữ.
  4. Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.
    • to speak idiomatic Englishnói tiếng Anh rất Anh
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có đặc tính rõ rệt.
    • an idiomatic compossermột nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt

Dạng từ của idiomatical

So sánh hơnmore idiomatical
So sánh nhấtmost idiomatical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiomatical

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

idiomatical nghĩa là gì?

idiomatical (tính từ) nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.