idiomatical
giọng máy của trình duyệt
idiomatical nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.
Nghĩa của idiomatical
Tính từ
- Thuộc Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.
- Có nhiều thành ngữ.
- idiomatic languagengôn ngữ có nhiều thành ngữ
- Thuộc Đặc ngữ.
- Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.
- to speak idiomatic Englishnói tiếng Anh rất Anh
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có đặc tính rõ rệt.
- an idiomatic compossermột nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt
Dạng từ của idiomatical
| So sánh hơn | more idiomatical |
| So sánh nhất | most idiomatical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiomatical
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
idiomatical nghĩa là gì?
idiomatical (tính từ) nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.