TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiomatic

UK/ˌɪd.iː.əˈmat.ɪk/ US/ˌɪd.i.əˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

idiomatic nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.

Nghĩa của idiomatic

Tính từ

  1. Thuộc Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.
  2. Có nhiều thành ngữ.
    • idiomatic languagengôn ngữ có nhiều thành ngữ
  3. Thuộc Đặc ngữ.
  4. Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.
    • to speak idiomatic Englishnói tiếng Anh rất Anh
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có đặc tính rõ rệt.
    • an idiomatic compossermột nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt

Dạng từ của idiomatic

So sánh hơnmore idiomatic
So sánh nhấtmost idiomatic
Số nhiềuidiomatics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiomatic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của idiomatic

Câu hỏi thường gặp

idiomatic nghĩa là gì?

idiomatic (tính từ) nghĩa là thành ngữ, có nhiều thành ngữ.

idiomatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiomatic: giọng Anh (UK) /ˌɪd.iː.əˈmat.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪd.i.əˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.