idiopathy
UK/ɪdiˈɒpəθi/
US/ɪdiˈɑpəθi/
giọng máy của trình duyệt
idiopathy nghĩa là bệnh tự phát.
Nghĩa của idiopathy
Danh từ
- Y học Bệnh tự phát.
Dạng từ của idiopathy
| Số nhiều | idiopathies |
Câu hỏi thường gặp
idiopathy nghĩa là gì?
idiopathy (danh từ) nghĩa là bệnh tự phát.
idiopathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiopathy: giọng Anh (UK) /ɪdiˈɒpəθi/, giọng Mỹ (US) /ɪdiˈɑpəθi/.