TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiophone

UK/ˈɪdi.əfəʊn/ US/ˈɪdi.əfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

idiophone nghĩa là Nhạc khí bằng chất tự vang.

Nghĩa của idiophone

Danh từ

  1. Nhạc khí bằng chất tự vang.

Dạng từ của idiophone

Số nhiềuidiophones

Câu hỏi thường gặp

idiophone nghĩa là gì?

idiophone (danh từ) nghĩa là Nhạc khí bằng chất tự vang.

idiophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiophone: giọng Anh (UK) /ˈɪdi.əfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪdi.əfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.