idioplasmatic
giọng máy của trình duyệt
idioplasmatic nghĩa là chất giống.
Nghĩa của idioplasmatic
Tính từ
- Thuộc Chất giống.
Câu hỏi thường gặp
idioplasmatic nghĩa là gì?
idioplasmatic (tính từ) nghĩa là chất giống.
idioplasmatic nghĩa là chất giống.
idioplasmatic (tính từ) nghĩa là chất giống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.