TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiosyncratic

UK/ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/ US/ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

idiosyncratic nghĩa là đặc tính, tư chất, phong cách riêng, do phong cách riêng.

Nghĩa của idiosyncratic

Tính từ

  1. Thuộc Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.
  2. Thuộc Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả).
  3. Y học (thuộc) đặc ưng
  4. Do đặc ứng.

Dạng từ của idiosyncratic

So sánh hơnmore idiosyncratic
So sánh nhấtmost idiosyncratic

Cụm từ, thành ngữ với idiosyncratic

  • idiosyncratic exchange — Trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất.

Câu hỏi thường gặp

idiosyncratic nghĩa là gì?

idiosyncratic (tính từ) nghĩa là đặc tính, tư chất, phong cách riêng, do phong cách riêng.

idiosyncratic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idiosyncratic: giọng Anh (UK) /ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.