idiot
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪdiət/
US/ˈɪdiət/
giọng máy của trình duyệt
idiot nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.
Nghĩa của idiot
Danh từ
- Thằng ngốc.
Dạng từ của idiot
| Số nhiều | idiots |
| So sánh hơn | more idiot |
| So sánh nhất | most idiot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiot
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của idiot
Câu ví dụ với idiot
- What an idiot I am! Tôi đúng là một thằng ngu!
- Bill is a complete idiot. Bill hoàn toàn là một tên ngốc.
- He's an hopeless idiot. Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.
- I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot. Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
- These idiots don't want peace. Những kẻ ngốc không muốn hoà bình.
- Men are idiots. Đàn ông ai cũng ngu.
- Are you idiots? Mày bị ngu à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
idiot nghĩa là gì?
idiot (danh từ) nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.
idiot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiot: giọng Anh (UK) /ˈɪdiət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪdiət/.