TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idiotize

giọng máy của trình duyệt

idiotize nghĩa là làm ngu si, làm ngu ngốc.

Nghĩa của idiotize

Ngoại động từ

  1. Làm ngu si, làm ngu ngốc.

Dạng từ của idiotize

Ngôi thứ ba số ítidiotizes
Hiện tại phân từ (-ing)idiotizing
Quá khứ phân từidiotized
Quá khứidiotized

Câu hỏi thường gặp

idiotize nghĩa là gì?

idiotize (ngoại động từ) nghĩa là làm ngu si, làm ngu ngốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.