idolization
giọng máy của trình duyệt
idolization nghĩa là sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái.
Nghĩa của idolization
Danh từ
- Sự thần tượng hoá.
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.
Dạng từ của idolization
| Số nhiều | idolizations |
Câu hỏi thường gặp
idolization nghĩa là gì?
idolization (danh từ) nghĩa là sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái.