TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolum

UK/aɪˈdəʊ.ləm/ US/aɪˈdoʊ.ləm/ giọng máy của trình duyệt

idolum nghĩa là hình tượng, ý niệm.

Nghĩa của idolum

Danh từ

  1. Hình tượng; ý niệm.
  2. Triết học Quan niệm sai lầm ((cũng) idol).

Dạng từ của idolum

Số nhiềuidola

Họ từ của idolum

Câu hỏi thường gặp

idolum nghĩa là gì?

idolum (danh từ) nghĩa là hình tượng, ý niệm.

idolum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idolum: giọng Anh (UK) /aɪˈdəʊ.ləm/, giọng Mỹ (US) /aɪˈdoʊ.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.