ignorance
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/
US/ˈɪɡ.nɚ.əns/
giọng máy của trình duyệt
ignorance nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết, vô minh, sự thiếu hiểu biết.
Nghĩa của ignorance
Danh từ
- Sự ngu dốt, sự không biết.
- to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về
- Phật giáo Vô minh
- Ignorance is the root cause of DukkhaVô minh là nguồn gốc của đau khổ
Dạng từ của ignorance
| Số nhiều | ignorances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorance
Đồng nghĩa
Họ từ của ignorance
Cụm từ, thành ngữ với ignorance
- where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise — Ngu si hưởng thái bình.
- ignorance is bliss — Vô tri thì sung sướng; ngu si hưởng thái bình.
Câu ví dụ với ignorance
- As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
- If you think education is expensive, wait till you see what ignorance costs you. Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ignorance nghĩa là gì?
ignorance (danh từ) nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết, vô minh, sự thiếu hiểu biết.
ignorance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignorance: giọng Anh (UK) /ˈɪɡ.nə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɡ.nɚ.əns/.