ignorant
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪɡ.nə.ɹənt/
US/ˈɪɡ.nə.ɹənt/
giọng máy của trình duyệt
ignorant nghĩa là ngu dốt, dốt nát, không hiểu biết.
Nghĩa của ignorant
Tính từ
- Ngu dốt, dốt nát.
- Không hiểu biết.
- to be ignorant of (in)...không biết gì về
Dạng từ của ignorant
| So sánh hơn | ignoranter |
| So sánh nhất | ignorantest |
| Số nhiều | ignorants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorant
Đồng nghĩa
benightedcimmeriancluelessfoolishilliterateinnocentlaylewdnescientobliviousphilistineunawareuncultivateduncultureduneducated
Trái nghĩa
Họ từ của ignorant
Câu ví dụ với ignorant
- He is ignorant of the world. Cậu ta là tấm chiếu mới.
- Person ignorant of the real world. Ếch ngồi đáy giếng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ignorant nghĩa là gì?
ignorant (tính từ) nghĩa là ngu dốt, dốt nát, không hiểu biết.
ignorant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignorant: giọng Anh (UK) /ˈɪɡ.nə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɡ.nə.ɹənt/.