TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ignorantness

US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ignorantness nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết.

Nghĩa của ignorantness

Danh từ

  1. Sự ngu dốt, sự không biết.
    • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Cụm từ, thành ngữ với ignorantness

  • where ignprance is bliss, 'tis folly to be wise — Ngu si hưởng thái bình.

Câu hỏi thường gặp

ignorantness nghĩa là gì?

ignorantness (danh từ) nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết.

ignorantness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignorantness: giọng Mỹ (US) /ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.