ignorantness
US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ignorantness nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết.
Nghĩa của ignorantness
Danh từ
- Sự ngu dốt, sự không biết.
- to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về
Cụm từ, thành ngữ với ignorantness
- where ignprance is bliss, 'tis folly to be wise — Ngu si hưởng thái bình.
Câu hỏi thường gặp
ignorantness nghĩa là gì?
ignorantness (danh từ) nghĩa là sự ngu dốt, sự không biết.
ignorantness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignorantness: giọng Mỹ (US) /ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/.