TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ikon

giọng máy của trình duyệt

ikon nghĩa là tượng, hình tượng, tượng thánh, thánh tượng.

Nghĩa của ikon

Danh từ

  1. Tượng, hình tượng, thần tượng.
  2. Tôn giáo Tượng thánh, thánh tượng, thần tượng.

Câu hỏi thường gặp

ikon nghĩa là gì?

ikon (danh từ) nghĩa là tượng, hình tượng, tượng thánh, thánh tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.