TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ileitis

UK/ˌɪliˈaɪtɪs/ US/ˌɪliˈaɪtɪs/ giọng máy của trình duyệt

ileitis nghĩa là chứng viêm ruột hồi.

Nghĩa của ileitis

Danh từ

  1. Chứng viêm ruột hồi.

Dạng từ của ileitis

Số nhiềuileitides

Câu hỏi thường gặp

ileitis nghĩa là gì?

ileitis (danh từ) nghĩa là chứng viêm ruột hồi.

ileitis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ileitis: giọng Anh (UK) /ˌɪliˈaɪtɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɪliˈaɪtɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.