TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ileum

US/ˈɪ.li.əm/ giọng máy của trình duyệt

ileum nghĩa là ruột hồi, hồi tràng.

Nghĩa của ileum

Danh từ

  1. Giải phẫu Ruột hồi, hồi tràng, ruột non.

Dạng từ của ileum

Số nhiềuilea

Câu hỏi thường gặp

ileum nghĩa là gì?

ileum (danh từ) nghĩa là ruột hồi, hồi tràng.

ileum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ileum: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.li.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.