TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ilia

giọng máy của trình duyệt

ilia nghĩa là xương chậu.

Nghĩa của ilia

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương chậu.

Câu hỏi thường gặp

ilia nghĩa là gì?

ilia (danh từ) nghĩa là xương chậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.