ilia
giọng máy của trình duyệt
ilia nghĩa là xương chậu.
Nghĩa của ilia
Danh từ
- Giải phẫu Xương chậu.
Câu hỏi thường gặp
ilia nghĩa là gì?
ilia (danh từ) nghĩa là xương chậu.
ilia nghĩa là xương chậu.
ilia (danh từ) nghĩa là xương chậu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.