iliac
UK/ˈɪliæk/
US/ˈɪliæk/
giọng máy của trình duyệt
iliac nghĩa là xương chậu, ở vùng xương chậu, ruột hồi.
Nghĩa của iliac
Tính từ
- Thuộc Xương chậu; ở vùng xương chậu.
- Từ cổ,nghĩa cổ (thuộc) ruột hồi.
Dạng từ của iliac
| So sánh hơn | more Iliac |
| So sánh nhất | most Iliac |
Câu hỏi thường gặp
iliac nghĩa là gì?
iliac (tính từ) nghĩa là xương chậu, ở vùng xương chậu, ruột hồi.
iliac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iliac: giọng Anh (UK) /ˈɪliæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪliæk/.