TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iliac

UK/ˈɪliæk/ US/ˈɪliæk/ giọng máy của trình duyệt

iliac nghĩa là xương chậu, ở vùng xương chậu, ruột hồi.

Nghĩa của iliac

Tính từ

  1. Thuộc Xương chậu; ở vùng xương chậu.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (thuộc) ruột hồi.

Dạng từ của iliac

So sánh hơnmore Iliac
So sánh nhấtmost Iliac

Câu hỏi thường gặp

iliac nghĩa là gì?

iliac (tính từ) nghĩa là xương chậu, ở vùng xương chậu, ruột hồi.

iliac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iliac: giọng Anh (UK) /ˈɪliæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪliæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.