iliad
US/ˈɪliˌæd/
giọng máy của trình duyệt
iliad nghĩa là câu chuyện kể dài.
Nghĩa của iliad
Danh từ
- Câu chuyện kể dài (đặc biệt theo truyền thống Hôme).
- Một loạt chiến công thích hợp cho một thiên anh hùng ca.
- Một loạt những khổ đau và bất hạnh (Iliad là thiên anh hùng ca Hy Lạp cổ miêu tả cuộc bao vây thành troa của người Hy Lạp).
- Truyện kể về một phần câu truyện về sự bao vây thành phố Ilium, ví dụ Chiến tranh thành Troy, và bên cạnh Odyssey là bộ thơ liên anh hùng ca cổ Hy Lạp được coi là của Homer, nhà thơ mù Ionia.
Dạng từ của iliad
| Số nhiều | Iliads |
Nguồn gốc từ iliad
Từ tiếng Latinh Ilias, từ tiếng Hy Lạp cổ Ἰλιάς (Iliás), từ Ίλιον (Ilion).
Câu hỏi thường gặp
iliad nghĩa là gì?
iliad (danh từ) nghĩa là câu chuyện kể dài.
iliad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iliad: giọng Mỹ (US) /ˈɪliˌæd/.