TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-acquired

US/ˈɪɫ.ə.ˈkwɑɪ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

ill-acquired nghĩa là phi nghĩa.

Nghĩa của ill-acquired

Tính từ

  1. Kiếm được bằng cách Phi nghĩa (của...).

Câu hỏi thường gặp

ill-acquired nghĩa là gì?

ill-acquired (tính từ) nghĩa là phi nghĩa.

ill-acquired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ill-acquired: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ə.ˈkwɑɪ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.