ill-tempered
giọng máy của trình duyệt
ill-tempered nghĩa là càu nhàu, cáu bẳn.
Nghĩa của ill-tempered
Tính từ
- Càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng.
Dạng từ của ill-tempered
| So sánh hơn | more ill-tempered |
| So sánh nhất | most ill-tempered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ill-tempered
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ill-tempered nghĩa là gì?
ill-tempered (tính từ) nghĩa là càu nhàu, cáu bẳn.