bad-tempered
US/ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/
giọng máy của trình duyệt
bad-tempered nghĩa là xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.
Nghĩa của bad-tempered
Tính từ
- Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.
Dạng từ của bad-tempered
| So sánh hơn | worse-tempered |
| So sánh nhất | worst-tempered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bad-tempered
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bad-tempered nghĩa là gì?
bad-tempered (tính từ) nghĩa là xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.
bad-tempered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bad-tempered: giọng Mỹ (US) /ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/.