ill-treat
giọng máy của trình duyệt
ill-treat nghĩa là hành hạ, bạc đâi.
Nghĩa của ill-treat
Ngoại động từ
- Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.
Dạng từ của ill-treat
| Ngôi thứ ba số ít | ill-treats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ill-treating |
| Quá khứ phân từ | ill-treated |
| Quá khứ | ill-treated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ill-treat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ill-treat nghĩa là gì?
ill-treat (ngoại động từ) nghĩa là hành hạ, bạc đâi.