illegitimation
giọng máy của trình duyệt
illegitimation nghĩa là Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.
Nghĩa của illegitimation
Danh từ
- Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.
- Sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng.
Dạng từ của illegitimation
| Số nhiều | illegitimations |
Câu hỏi thường gặp
illegitimation nghĩa là gì?
illegitimation (danh từ) nghĩa là Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.