illegitimate
UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/
US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/
giọng máy của trình duyệt
illegitimate nghĩa là không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang, đứa con đẻ hoang.
Nghĩa của illegitimate
Tính từ
- Không hợp pháp, không chính đáng.
- Đẻ hoang (con).
Danh từ
- Người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng.
- Đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp.
Ngoại động từ
- Pháp lý Tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng.
- Làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng.
- Tuyên bố là con hoang.
Dạng từ của illegitimate
| So sánh hơn | more illegitimate |
| So sánh nhất | most illegitimate |
| Số nhiều | illegitimates |
| Ngôi thứ ba số ít | illegitimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | illegitimating |
| Quá khứ phân từ | illegitimated |
| Quá khứ | illegitimated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illegitimate
Đồng nghĩa
basebasebornbase-bornbastardlyextramaritalmisbegottennamelessnaturalspuriousunwanteddegenerateinvalidillegalillicitunlawful
Trái nghĩa
Họ từ của illegitimate
Câu hỏi thường gặp
illegitimate nghĩa là gì?
illegitimate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang, đứa con đẻ hoang.
illegitimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illegitimate: giọng Anh (UK) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/.