TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illegitimate

UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/ US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/ giọng máy của trình duyệt

illegitimate nghĩa là không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang, đứa con đẻ hoang.

Nghĩa của illegitimate

Tính từ

  1. Không hợp pháp, không chính đáng.
  2. Đẻ hoang (con).

Danh từ

  1. Người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng.
  2. Đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp.

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng.
  2. Làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng.
  3. Tuyên bố là con hoang.

Dạng từ của illegitimate

So sánh hơnmore illegitimate
So sánh nhấtmost illegitimate
Số nhiềuillegitimates
Ngôi thứ ba số ítillegitimates
Hiện tại phân từ (-ing)illegitimating
Quá khứ phân từillegitimated
Quá khứillegitimated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illegitimate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của illegitimate

Câu hỏi thường gặp

illegitimate nghĩa là gì?

illegitimate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang, đứa con đẻ hoang.

illegitimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illegitimate: giọng Anh (UK) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/, giọng Mỹ (US) /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.